Phân loại ghế cầu thang máy (stairlift) theo kiểu dáng thiết kế có thể chia thành 2 dạng là ghế cầu thang cong (curver stairlift) và ghế cầu thang thẳng (straight stairlift). Cùng chúng tôi tìm hiểu về sự khác biệt giữa 2 loại này nhé

1. Về khả năng đáp ứng

Loại rail thẳng lắp cho cầu thang bộ có kiểu dáng thẳng, không có chiếu nghỉ, khúc cua. Do đó loại này thưởng chỉ làm được cho 1 tầng

Loại rail cong, rail có thể được thiết kế để “uốn lượn” theo từng đừng cong của cầu thang bộ, thế nên có thể lắp được cho nhiều tầng.

Tuy ghế cầu thang rail cong có thể lắp được cho nhiều tầng, tuy nhiên do giới hạn tốc độ và giá thành thế nên chỉ phù hợp để lắp cho nhà dưới 4 tầng. Khi đó Quý khách có thể tham khảo dòng thang máy gia đình kích thước nhỏ

2. Về cấu tạo

Ghế thang máy cầu tạo gồm 2 bộ phận chính:

  • Ghế thang: Bao gồm thân ghế chứa động cơ, bo mạch điều khiển, acquy và phần mặt ghế.
  • Rail dẫn:

Về ghế thang thì cả hai loại rail cong và rail thẳng là giống nhau

Điểm khác biệt rõ ràng nhất là phẩn rail dẫn:

Ghế thang rail thẳng có thiết kế kiểu rail đơn được làm từ hợp kim nhôm

Còn loại rail cong thì là rail đôi, mỗi rail được làm từ thép ống phi 38, sơn tĩnh điện.

3. Về giá thành và thời gian sản xuất

Do việc thiết kế, chế tạo loại rail thẳng rất đơn giản, đơn giản hơn rất nhiều loại rail cong do đó, giá ghế thang máy rail thẳng cũng rẻ hơn hơn nhiều so với rail cong.

Về thời gian sản xuất: Rail thẳng mất trung bình 15 ngày, còn loại rail cong từ 30 đến 35 ngày.

Ghế thang máy là một sản phẩm khá mới và Thang máy Vinalift là đơn vị tiên phong cung cấp sản phẩm này trên thị trường Việt Nam. Để được trải nghiệm sản, tham khảo báo giá, Quý khách vui lòng liên hệ hotline: 0937668386 để được tư vấn và báo giá trực tiếp.

BẢNG SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật Stairlift
ĐẶC TÍNH GHẾ RAIL CONG GHẾ RAIL THẲNG
Động cơ truyền động Động cơ DC chổi than độc lập kèm hộp số tự khóa
Chế độ điều khiển Vi điều khiển tích hợp (Embedded Chip)
Phương thức truyền động Thanh răng và bánh răng (có bôi mỡ)
Điện áp / dòng sạc 100–240V / 1.2A
Điện áp / dòng hoạt động 24V / 0–18A
Ắc quy 2 bình ắc quy chì 12V 9Ah / 12Ah
Công suất động cơ 350W
Mức tiêu thụ điện Khoảng 2–5 kWh mỗi tháng
Tốc độ Khoảng 7.2 mét/phút
Độ ồn 45–50 dB
Phương thức đi dây Đi dây bên trong ray
Phương thức sạc Sạc ở hai đầu ray, có thể bổ sung vị trí sạc ở giữa
Ổ cắm sạc Ổ cắm vuông 3 chân tại vị trí đầu hoặc điểm đỗ (chỉ cần 1 bộ sạc)
Màn hình LCD Hiển thị trạng thái hoạt động và mã lỗi
Ghế / Sàn nâng Ghế xoay
Đệm tựa lưng Chất liệu PU/da, nhiều màu lựa chọn
Bệ để chân Gập tay (tiêu chuẩn) / Gập điện (tùy chọn)
Ống thép ray Ống thép Φ10 × 25 mm
Vật liệu ray Ống thép f38 × T3 ± 0.05 mm Hợp kim nhôm cường độ cao
Xử lý bề mặt ray Phun sơn tĩnh điện, anod bạc mờ, nhiều màu lựa chọn Anod bạc mờ
Phương thức cố định Bắt vít xuống nền
Góc lắp đặt ray 0–52° 25–55°
Tải trọng tiêu chuẩn tối đa 120 kg
Tải trọng tối đa loại tải nặng 160 kg 140 kg
Thời gian bảo hành 12 tháng hoặc 10.000 lượt vận hành (tùy điều kiện nào đến trước)
0/5 (0 Reviews)
Chia sẻ bài viết